Giá bán:
169,000,000 đ
Giá gốc:
0

Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số BT-770 Bistos
Model: BT-770
Hãng Sản Xuất: Bistos
Xuất xứ: Hàn Quốc

Sản phẩm được quan tâm

Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số BT-770 Bistos
Model: BT-770
Hãng Sản Xuất: Bistos
Xuất xứ: Hàn Quốc

Model BT-770
Màn hình Cảm ứng màu 12,1” LCD
 
 
 
 
ECG
Loại thông số 5 Thông số
Lự chọn tăng x0.125, x0.25, x0.5, x1,x 2,auto
Tốc độ quét (mm/s) 12.5, 25, 50
Băng thông : chế độ chuẩn đoán 0.05-130 Hz
Chế độ giám sát 0.5-40 Hz
Chế độ phẫu thuật 1-25 Hz
Chế độ mạnh 5-20 Hz
Dải tỷ lệ cảnh báo (bpm) Người lớn : 15-300
Trẻ em/ sơ sinh: 15-350
 
Hô hấp
Phương pháp hô hấp Có trở kháng
Phạm vi đo 0-120 rpm
Tốc độ quét (mm/s) 6.25, 12.5, 25
 
 
SpO2
Phạm vi đo lường 0-100 %
Độ chính xác (70-100%) Người lớn/trẻ em ±2%
Sơ sinh ±3%
Độ chính xác (0-69%) unspecified
Chỉ số bơm máu 0.05-20%
Dải tốc độ xung (bpm) 25-250
 
 
 
 
 
NIBP**
Phương pháp Đo dao động tự động
Chế độ hoạt động Thủ công / Tự động / STAT
Tham số Systolic, Diastolic, Mean
Systolic Range (mmHg) Người lớn 40-270
Trẻ em 40-200
Sơ sinh 40-130
Diastolic Range (mmHg) Người lớn 10-210
Trẻ em 10-160
Sơ sinh 10-90
Mean Range (mmHg) Người lớn 20-230
Trẻ em 20-175
Sơ sinh 20-100
Nhiệt độ Dải 0-50℃(41 to 122 ℉ )
Tham số T1, T2 and TD
IBP * Kênh 2 Channel / 4 Channel
Dải (mmHg) -50 to 400
 
In*
Loại Mảng chấm nhiệt
Tốc độ in (mm/s) 12.5, 25, 50
Kích cỡ trang (mm) 50
CO2 * Sidestream Masimo ISA / Bistos
Mainstream Masimo IRMA/ Bistos
Multi-gas/O2 * Masimo ISA
SpO2-Masimo * Masimo SpO2
C.O. * Phương pháp Pha loãng
Dải 0.2 - 20 L/min
 
Pin
Loại (Dung lượng) Li-ion (4400mAh)
Thời gian làm việc 5 hour
Thời gian xạc đầy 4 hour
Giao diện kết nối phần mềm PC RJ45, USB, Nursing call
Bảo Hành 2 year

Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số BT-770 Bistos
Model: BT-770
Hãng Sản Xuất: Bistos
Xuất xứ: Hàn Quốc

Model BT-770
Màn hình Cảm ứng màu 12,1” LCD
 
 
 
 
ECG
Loại thông số 5 Thông số
Lự chọn tăng x0.125, x0.25, x0.5, x1,x 2,auto
Tốc độ quét (mm/s) 12.5, 25, 50
Băng thông : chế độ chuẩn đoán 0.05-130 Hz
Chế độ giám sát 0.5-40 Hz
Chế độ phẫu thuật 1-25 Hz
Chế độ mạnh 5-20 Hz
Dải tỷ lệ cảnh báo (bpm) Người lớn : 15-300
Trẻ em/ sơ sinh: 15-350
 
Hô hấp
Phương pháp hô hấp Có trở kháng
Phạm vi đo 0-120 rpm
Tốc độ quét (mm/s) 6.25, 12.5, 25
 
 
SpO2
Phạm vi đo lường 0-100 %
Độ chính xác (70-100%) Người lớn/trẻ em ±2%
Sơ sinh ±3%
Độ chính xác (0-69%) unspecified
Chỉ số bơm máu 0.05-20%
Dải tốc độ xung (bpm) 25-250
 
 
 
 
 
NIBP**
Phương pháp Đo dao động tự động
Chế độ hoạt động Thủ công / Tự động / STAT
Tham số Systolic, Diastolic, Mean
Systolic Range (mmHg) Người lớn 40-270
Trẻ em 40-200
Sơ sinh 40-130
Diastolic Range (mmHg) Người lớn 10-210
Trẻ em 10-160
Sơ sinh 10-90
Mean Range (mmHg) Người lớn 20-230
Trẻ em 20-175
Sơ sinh 20-100
Nhiệt độ Dải 0-50℃(41 to 122 ℉ )
Tham số T1, T2 and TD
IBP * Kênh 2 Channel / 4 Channel
Dải (mmHg) -50 to 400
 
In*
Loại Mảng chấm nhiệt
Tốc độ in (mm/s) 12.5, 25, 50
Kích cỡ trang (mm) 50
CO2 * Sidestream Masimo ISA / Bistos
Mainstream Masimo IRMA/ Bistos
Multi-gas/O2 * Masimo ISA
SpO2-Masimo * Masimo SpO2
C.O. * Phương pháp Pha loãng
Dải 0.2 - 20 L/min
 
Pin
Loại (Dung lượng) Li-ion (4400mAh)
Thời gian làm việc 5 hour
Thời gian xạc đầy 4 hour
Giao diện kết nối phần mềm PC RJ45, USB, Nursing call
Bảo Hành 2 year

Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số BT-770 Bistos
Model: BT-770
Hãng Sản Xuất: Bistos
Xuất xứ: Hàn Quốc

Model BT-770
Màn hình Cảm ứng màu 12,1” LCD
 
 
 
 
ECG
Loại thông số 5 Thông số
Lự chọn tăng x0.125, x0.25, x0.5, x1,x 2,auto
Tốc độ quét (mm/s) 12.5, 25, 50
Băng thông : chế độ chuẩn đoán 0.05-130 Hz
Chế độ giám sát 0.5-40 Hz
Chế độ phẫu thuật 1-25 Hz
Chế độ mạnh 5-20 Hz
Dải tỷ lệ cảnh báo (bpm) Người lớn : 15-300
Trẻ em/ sơ sinh: 15-350
 
Hô hấp
Phương pháp hô hấp Có trở kháng
Phạm vi đo 0-120 rpm
Tốc độ quét (mm/s) 6.25, 12.5, 25
 
 
SpO2
Phạm vi đo lường 0-100 %
Độ chính xác (70-100%) Người lớn/trẻ em ±2%
Sơ sinh ±3%
Độ chính xác (0-69%) unspecified
Chỉ số bơm máu 0.05-20%
Dải tốc độ xung (bpm) 25-250
 
 
 
 
 
NIBP**
Phương pháp Đo dao động tự động
Chế độ hoạt động Thủ công / Tự động / STAT
Tham số Systolic, Diastolic, Mean
Systolic Range (mmHg) Người lớn 40-270
Trẻ em 40-200
Sơ sinh 40-130
Diastolic Range (mmHg) Người lớn 10-210
Trẻ em 10-160
Sơ sinh 10-90
Mean Range (mmHg) Người lớn 20-230
Trẻ em 20-175
Sơ sinh 20-100
Nhiệt độ Dải 0-50℃(41 to 122 ℉ )
Tham số T1, T2 and TD
IBP * Kênh 2 Channel / 4 Channel
Dải (mmHg) -50 to 400
 
In*
Loại Mảng chấm nhiệt
Tốc độ in (mm/s) 12.5, 25, 50
Kích cỡ trang (mm) 50
CO2 * Sidestream Masimo ISA / Bistos
Mainstream Masimo IRMA/ Bistos
Multi-gas/O2 * Masimo ISA
SpO2-Masimo * Masimo SpO2
C.O. * Phương pháp Pha loãng
Dải 0.2 - 20 L/min
 
Pin
Loại (Dung lượng) Li-ion (4400mAh)
Thời gian làm việc 5 hour
Thời gian xạc đầy 4 hour
Giao diện kết nối phần mềm PC RJ45, USB, Nursing call
Bảo Hành 2 year

 Họ tên
 Điện thoại
 Email
 Tiêu đề
 Nội dung
Bình luận của bạn
*
*
*
*
 Captcha

Thông tin Bottom bên trái  0974.237.111- Tư vấn hỗ trợ khách hàng 24/7;  
  info@qt.com

     

© Bản quyền bởi Công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ QT