1. Giới thiệu tổng quan về Tàu điện ắc quy mỏ 2.5 tấn CTY2.5 (CTY2.5/6,7,9G)
Tàu điện ắc quy CTY 2,5 tấn dùng vận tải đường ray ngang trong mỏ và không gian kín. Hệ truyền động điện qua hộp giảm tốc trục đến bánh xe, kết cấu hai trục và có hệ thống phanh độc lập.
Thiết bị được thiết kế và sản xuất bởi thương hiệu hàng đầu China Coal, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe về kỹ thuật, an toàn lao động và độ bền cơ học cao trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

2. Phạm vi và Ứng dụng thực tế
Tàu điện ắc quy mỏ 2.5 tấn CTY2.5 (CTY2.5/6,7,9G) được ứng dụng rộng rãi trong các dự án công nghiệp trọng điểm:
- Môi trường khai thác: Vận chuyển goòng vật liệu/quặng trong đường lò phù hợp điều kiện kỹ thuật và phân loại an toàn của mỏ.
- Hiệu quả vận hành: Tối ưu hóa chu kỳ làm việc, giảm thời gian chết của thiết bị và tăng cường an toàn cho đội ngũ vận hành.
- Khả năng thích ứng: Hoạt động bền bỉ, dễ dàng bảo trì và thay thế phụ tùng định kỳ.
3. Tính năng kỹ thuật nổi bật
- Khối lượng đầu máy: 2,5 tấn
- Khổ đường: 600/762/900 mm
- Tốc độ tối đa tham khảo: 4,54 km/h
- Điện áp bộ nguồn: 48 V
- Công suất động cơ: 3,5 kW × 1
- Bán kính quay nhỏ nhất: 5 m
4. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Model | CTY2.5/6,7,9G | CTY5/6,7,9G | CTY8/6,7,9G(B) | CTY(L)12/6, 7, 9G | CTY18/6,7,9G(B) | CTY18/6,7,9G(B) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Self Weight(t) | 2.5 | 5 | 8 | 12 | 15 | 18 | ||
| Track Gauge(mm) | 600, 762 or 900 | 600,762 or 900 | 600,762,900 | 600, 762 or 900 | 600,760 or 900 | 600,762 or 900 | ||
| Traction(kN) | 2.55 | 7.06 | 11.18 | 12.83 | 16.48 | 18.47 | 29.4 | |
| MaxSpeed(km/h) | 4.54 | 7 | 6.2 | 7.8 | 8.7 | 9.6 | 9.8 | |
| Max. Traction(kN) | 6.13 | 12.26 | 19.62 | 29.43 | 36.18 | 44.15 | ||
| Power Supply Device | Voltage(V) | 48 | 90 | 110,132 | 140,144 | 192 | 256 | 208 |
| Capacity(Ah) | 308 or 330 | 385 | 440 | 560 | 620 | 730 | ||
| Power(kW) | 3.5kW*1 | 7.5kW *2 | 11kW*2 | 15kW*2 | 22kW*1 | 30Kw * 2 | 45Kw * 2 | |
| Size | Length(mm) | 2330 | 2850 | 44,704,490 | 5100 | 5200 | 5100 | |
| Width(mm) | 914,1076 or 1212 | 920,1082/1220 | 1062/1190/1212/1350 | 1050, 1212 or 1350 | 1500 | 1500 | ||
| Height(mm) | 1550 | 1550 | 1600 | 1600 | 1920 | 1900 | ||
| Traction Height(mm) | 320 | / | / | / | / | / | / | |
| Wheelbase(mm) | 650 | 850 | 1100 | 1150 | 1220 | 1400 | 2100 | |
| Wheel Diameter(mm) | Φ460 | Φ520 | Φ680 | Φ600,Φ680 | Φ680 | Φ680 | Φ600 | |
| Min. Turning Radius(m) | 5 | 6 | 7 | 10 | 15 | 20 | ||
| Controller | Resistance or Pulsing speed regulation | Resistance or Chopped wave | Resistance,IGBT or Frequency conversion | Resistance, IGBT or AC Converter | Resistance, IGBT or AC Converter | Frequency conversion or chopper speed regulation | ||
| Brake Mode | Mechanical | Mechanism or hydraulic pressure | Mechanical | Mechanical and Pneumatic Brake | Mechanical and Pneumatic Brake | Mechanical, electrical, air brake |
6. Đơn vị cung cấp & Hỗ trợ kỹ thuật
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP QT
Đơn vị nhập khẩu và phân phối chuyên nghiệp các dòng thiết bị khoan khai thác mỏ, máy nén khí và thiết bị cơ điện công nghiệp tại Việt Nam.
• Cam kết chất lượng: Thiết bị mới 100%, bảo hành chính hãng, đầy đủ CO/CQ và tài liệu kỹ thuật.
• Hỗ trợ kỹ thuật: Đội ngũ kỹ sư khảo sát hiện trường, tư vấn giải pháp và chuyển giao công nghệ tận chân công trình.
• Hotline tư vấn & Báo giá dự án: Liên hệ phòng kinh doanh QT để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.