1. Giới thiệu tổng quan về Máy Nghiền Thanh
Máy nghiền thanh (Rod Mill) có cấu tạo tương tự máy nghiền bi nhưng sử dụng các thanh thép hợp kim dài làm phương tiện nghiền thay vì các viên bi tròn. Đặc tính công nghệ độc đáo này giúp thanh thép đè nén nghiền các hạt quặng to trước tiên, tạo ra sản phẩm có dải hạt cực kỳ đồng đều, hạn chế tối đa hiện tượng bột mịn hóa gây tổn thất trong tuyển nổi và tuyển trọng lực.
2. Ưu điểm nổi bật trong sản xuất
- Tiếp xúc đường chọn lọc hạt thô: Các thanh thép song song chỉ kẹp và nghiền các hạt cỡ lớn, tạo đường cong thành phần hạt lý tưởng cho cát xây dựng và tuyển quặng thiếc, vonfram, tantalum.
- Tiết kiệm năng lượng: Hiệu suất nghiền giai đoạn thô từ 20mm xuống 1-3mm cao hơn máy nghiền bi cùng công suất, giảm tiêu hao điện năng.
- Cửa xả quặng chu vi hoặc xả tràn: Thiết kế xả quặng nhanh chóng, duy trì mực bùn thấp trong buồng nghiền để tăng tối đa động năng va chạm của thanh thép.
3. Bảng thông số kỹ thuật Máy Nghiền Thanh MBS
| Thông số kỹ thuật | Model MBS 1500×3000 | Model MBS 1800×3600 | Model MBS 2100×4500 |
|---|---|---|---|
| Quy cách thùng (Đường kính × Dài) | Ø 1,500 × 3,000 mm | Ø 1,800 × 3,600 mm | Ø 2,100 × 4,500 mm |
| Khối lượng thanh thép nạp (tấn) | 8.5 tấn | 14.0 tấn | 24.0 tấn |
| Quy cách thanh thép nghiền (mm) | Ø 65 – 85 mm, L=2.9m | Ø 75 – 100 mm, L=3.5m | Ø 75 – 100 mm, L=4.4m |
| Cỡ hạt cấp nạp tối đa (mm) | ≤ 25 mm | ≤ 30 mm | ≤ 35 mm |
| Cỡ hạt thành phẩm (mm) | 0.83 – 4.7 mm | 0.83 – 3.0 mm | 0.83 – 3.0 mm |
| Năng suất xử lý (tấn/giờ) | 5 – 15 t/h | 12 – 28 t/h | 25 – 55 t/h |
| Công suất động cơ điện (kW) | 90 kW | 155 kW | 215 – 245 kW |
4. Chính sách bảo hành & Cung ứng vật tư bởi QT
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp QT cung ứng máy nghiền thanh đồng bộ và thanh thép nghiền hợp kim 65Mn, 42CrMo nhiệt luyện chống cong vênh, bảo hành chính hãng toàn quốc.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.