1. Giới thiệu tổng quan về Máng Cào Than Hầm Lò
Máng cào (băng tải cào than xích máng cào – Scraper Chain Conveyor) là thiết bị vận tải cơ bản và không thể thay thế tại các diện khai thác than hầm lò và lò chợ. Thiết bị vận chuyển than và đá bằng cách sử dụng các thanh cào gắn trên xích chuyển động liên tục bên trong lòng máng thép.
2. Cấu tạo & Ưu điểm vượt trội
- Khả năng uốn lượn linh hoạt: Các đoạn máng đơn lẻ được liên kết với nhau bằng khớp chốt linh hoạt, cho phép máng cào uốn cong theo địa hình uốn lượn của vỉa than mà không bị kẹt xích.
- Thép máng đúc chịu mài mòn cao: Lòng máng được chế tạo từ thép hợp kim chống mài mòn chất lượng cao (thép 16Mn hoặc mạ phủ chịu lực), chống chịu va đập của các tảng than và đá cứng.
- Động cơ & Hộp số phòng nổ an toàn: Sử dụng động cơ điện phòng nổ dải công suất đa dạng, kết hợp khớp nối thủy lực giảm chấn khởi động êm, bảo vệ quá tải cho xích truyền động.
3. Bảng thông số kỹ thuật các dòng Máng Cào phổ biến
| Thông số kỹ thuật | Dòng SGB-420/30 | Dòng SGB-620/40 | Dòng SGW-150C Công suất lớn |
|---|---|---|---|
| Năng suất vận chuyển danh nghĩa | 40 tấn/giờ | 80 tấn/giờ | 150 tấn/giờ |
| Chiều dài tuyến vận chuyển | ≤ 100 m | ≤ 130 m | ≤ 160 m |
| Tốc độ chạy xích cào | 0.70 – 0.86 m/s | 0.86 – 0.95 m/s | 0.92 – 1.05 m/s |
| Công suất động cơ phòng nổ | 30 kW (380/660V) | 40 kW (660/1140V) | 2 × 40 kW hoặc 75 kW |
| Quy cách xích cào | Xích đơn / Xích đôi Ø14×50 | Xích đôi Ø18×64 | Xích đôi Ø18×64 / Ø22×86 |
| Góc dốc làm việc cho phép | ± 25 độ | ± 25 độ | ± 25 độ |
4. Chính sách bảo hành & Phụ tùng máng cào từ QT
Thiết Bị Công Nghiệp QT cung cấp trọn bộ máng cào, động cơ hộp giảm tốc và phụ tùng rời: xích tròn chịu lực, khóa nối xích, thanh gạt cào, bánh sao truyền động (Sprocket) với cam kết chất lượng chuẩn mỏ than.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.